THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

385

 

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

364

 

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

322,4

-1,50

Cà phê Robusta London

"

1728

-19,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

135,75

-3,40

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

116,95

-1,80

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

56,25

0,30

Dầu thô Newyork

USD/thùng

71,31

0,17

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

85,70

1,90

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

91,01

1,27

Vàng Hongkong

USD/ounce

1294,05

-21,75

Lãi suất LIBOR 3 tháng

2,3263

-0,0295

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

1,51043

-0,0006

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

7351,63

11,72

London (FISE 100)

"

7722,98

60,46

Frankfurt (Xetra DAX)

"

12970,04

26,98

Tokyo (Nikkie 225)

"

22748,38

322,75

- Hongkong (Hang Seng)

"

30883,36

152